TT | Họ và tên | Số CCHN | Phạm vi hoạt động CM | Thời gian làm việc | Vị trí CM |
1161 | Lữ Văn Du | 010197/TH-CCHN | Khám chữa bệnh
đa khoa | 8h/ngày từ T2;T3;T4;T5;T6 + Trực và điều động | Bác sỹ đa khoa |
1162 | Lê Thị Dung | 010196/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | 8h/ngày từ T2;T3;T4;T5;T6 + Trực và điều động | Điều dưỡng viên |
1163 | Lê Xuân Tâm | 010823/TH-CCHN 300/2014/CĐT-C19.01 | KCB đa khoa;siêu âm ổ bụng tổng quát | 8h/ngày từ T2;T3;T4;T5;T6 + Trực và điều động | Bác sỹ đa khoa |
1164 | Hà Kim Sơn | 010445/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh
đa khoa tại trạm y tế | 8h/ngày từ T2;T3;T4;T5;T6 + Trực và điều động | Y sỹ đa khoa |
1165 | Bùi thị Thanh Tâm | 010277/TH-CCHN | Nữ hộ sinh | 8h/ngày từ T2;T3;T4;T5;T6 + Trực và điều động | Nữ hộ sinh |
1166 | Phùng Thị Hương | 010255/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | 8h/ngày từ T2;T3;T4;T5;T6 + Trực và điều động | Điều dưỡng viên |
1167 | Vi Văn Mười | 010161/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | 8h/ngày từ T2;T3;T4;T5;T6 + Trực và điều động | Điều dưỡng viên |
1168 | Cầm Thanh Bình | 010269/TH-CCHN | Khám chữa bệnh
đa khoa | 8h/ngày từ T2;T3;T4;T5;T6 + Trực và điều động | Bác sĩ đa khoa |
1169 | Nguyễn Thị Hân | 010266/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | 8h/ngày từ T2;T3;T4;T5;T6 + Trực và điều động | Điều dưỡng viên |
1170 | Hà Văn Chuyên | 010812/TH-CCHN | KCB YHCT | 8h/ngày từ T2;T3;T4;T5;T6 + Trực và điều động | Y sỹ y học cổ truyền |
1171 | Lê Thị Chinh | 010264/TH-CCHN | Nữ hộ sinh | 8h/ngày từ T2;T3;T4;T5;T6 + Trực và điều động | Hộ sinh viên |
1172 | Tạ Thị Hường | 010265/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | 8h/ngày từ T2;T3;T4;T5;T6 + Trực và điều động | Điều dưỡng viên |
1173 | Lê Đức Thái | 015918/TH-CCHN | KCB CK Nhi | 8h/ngày giờ HC, 5 ngày/ tuần+ thời gian trực hoặc điều động | Bác sĩ |
1174 | Đàm Thị Hoa | 006984/TH-CCHN | Hộ sinh viên | nghỉ việc | BVĐKKV Nghi Sơn |
1175 | Vũ Thị Thu | 006489/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | nghỉ việc | BVĐKKV Nghi Sơn |
1176 | Đỗ Giang Nam | 006973/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | nghỉ việc | BVĐKKV Nghi Sơn |
1177 | Trần Thị An | 006976/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | nghỉ việc | BVĐKKV Nghi Sơn |
1178 | Nguyễn Minh Phương | 001049/TH-CCHN | Khám chuyên khoa Chẩn đoán HA; Siêu âm sản phụ khoa, Siêu âm tổng quát ổ bụng | Nghỉ việc từ tháng 6/2022 | BVĐKKV Nghi Sơn |
1179 | Nguyễn Đình Thành | 008439/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | nghỉ việc | BVĐKKV Nghi Sơn |
1180 | Trần Văn Dương | 009381/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh Nội khoa và chẩn đoán hình ảnh | Nghỉ việc từ 08/12/2022 | BVĐKKV Nghi Sơn |
1181 | Lê Văn Lương | 016151/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Nghỉ việc từ tháng 6/2022 | BVĐKKV Nghi Sơn |
1182 | Vũ Thị Hà | 016328/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | Nghỉ việc từ tháng 10/2022 | Bệnh viện đa khoa Hợp Lực |
1183 | Phạm Thị Trang | 15184/TH-CCHN | Điều dưỡng viên | NGhỉ việc từ 07/10/2022 | BVĐK Quốc Tế Hợp Lực |
1184 | Cao Văn Đại | 012792/TH-CCHN | khám bệnh chữa bệnh chuyên khoa mắt | Nghỉ việc từ 25/4/2023 | Bệnh viện Mắt Bình Tâm |
1185 | Bùi Văn Luyện | 009514/TH-CCHN | khám bệnh, chữa bệnh Nội khoa, chẩn đoán hình ảnh | Nghỉ hưu 9/2021 | Trưởng PK Minh Lộc |
1186 | Quách Thị Hiên | 002113/TH-CCHN | Kỹ Thuật viên xét nghiệm | Nghỉ việc từ 2023 | BVĐK Như Thanh |
1187 | Lữ Thị Sáu | 02253/TH-CCHND | Dược sĩ | Nghỉ việc từ 2023 | BVĐK Như Thanh |
1188 | Trịnh Văn Lọc | 018009/TH-CCHN | khám bệnh, chữa bệnh sản phụ khoa | Nghỉ việc 9/2/2022 | Bệnh viện đa khoa Phúc Thịnh |
1189 | Phạm Văn Dung | 1619/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Mắt | Nghỉ hưu tư f01/12/2022 | BV Mắt |
1190 | Trần Ngọc Hải | 1612/TH-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Mắt | Nghỉ hưu 1/12/2022 | BV Mắt |
1191 | Nguyễn Đình Hải | 000846/TH-CCHN | KBCB CK Ngoại, sản phụ khoa, chứng chỉ PT nội soi | chuyển công tác 16/12/2022 | BVĐK Thạch Thành |
1192 | Trần Việt Sâm | 005271/TH-CCHN | KBCB Nội khoa và Hscc, CC gây mê hồi sức | chuyển công tác BV Thạch thành | Phòng khám đa khoa Trung tâm y tế Thạch Thành |
1193 | Bùi Thị Oanh | 000396/TH-CCHN | KBCB thông thường Sản phụ khoa và KHHGĐ- siêu âm sản phụ khoa chẩn đoán | nghỉ hưu 1.6.2022 | BVĐK Thạch Thành |
1194 | Cầm Tiến Đại | 000055/SL-CCHN Qđ bổ sung 461/QĐ-SYT | Khám chữa bệnh YHCT-Chuyên khoa Chẩn đoán hình ảnh | nghỉ việc từ 01/8/2023 | Bệnh viện đa khoa Trí Đức Thành |
1195 | Lê Văn Trọng | 004158/TH-CCHN | KCB Ngoại, Sản, Phẫu thuật nội soi | nghỉ việc | Bệnh viện đa khoa Trí Đức Thành |
1196 | Ngô Thị Hà | 013210/TH-CCHN | BS KCB Nội khoa - Bổ sung QĐ số 112 Bác sỹ KCB đa khoa - Bổ sung QĐ số 1015 Điện tâm đồ chuẩn đoán | Chấm dứt hợp đồng 01/01/2023 | BVĐK Thọ Xuân |
1197 | Quách Thị Thu Lệ | 002942/TH-CCHN | KCB Nôi, Nhi, Hồi sức cấp cứu | nghỉ từ 01/1/2023 | BVĐK Thọ Xuân |
1198 | Hoàng Thị Thuỷ | 002953/TH-CCHN | Điêu dưỡng viên | Chuyển công tác T9/2022 | BVĐK Thọ Xuân |
1199 | Phạm Thị Thảo | 002985/TH-CCHN | Điêu dưỡng viên | Thôi việc T9/2022 | BVĐK Thọ Xuân |
1200 | Nguyễn Quang Đức | 007002/TH-CCHN | Điêu dưỡng viên | Chuyển công tác từ tháng 3/2023 | BVĐK Thọ Xuân |