TT | Họ và tên | Ngày sinh | Văn bằng CM | Số CCHN | Ngày cấp | Địa chỉ thường trú |
641 | Trần Phương Lan | 05/4/1976 | Dược sĩ trung học | 54/TH-CCHND | 06/05/2013 | Xã Nga Điền, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
642 | Nguyễn C«ngHoan | 01/01/1990 | Dược tá | 55 | 06/05/2013 | Nga Sơn, TH |
643 | Phạm Thị Hạnh | 01/01/1952 | DSTH | 56 | 06/05/2013 | Nga Sơn, TH |
644 | Nguyễn VănChung | 01/01/1962 | DSTH | 57 | 06/05/2013 | Nga Sơn, TH |
645 | Mai Đại Dương | 01/01/1965 | Dược tá | 58 | 06/05/2013 | Nga Sơn, TH |
646 | Trần Thị Hà | 01/01/1982 | Dược tá | 59 | 06/05/2013 | Nga Sơn, TH |
647 | Hà Thịnh Chính | 01/01/1948 | Dược tá | 60 | 06/05/2013 | Nga Sơn, TH |
648 | Nguyễn Thị Thanh Thuỷ | 25/10/1978 | Dược sĩ trung học | 61/TH-CCHND | 06/05/2013 | Xã Nga An, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
649 | Vũ Thị Ngọc | 01/01/1980 | Dược tá | 62 | 06/05/2013 | Nga Sơn, TH |
650 | Nguyễn Thị Ca | 01/01/1953 | Dược tá | 63 | 06/05/2013 | huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa. |
651 | Mai Thị Thuỳ | 09/9/1980 | Dược sĩ trung học | 64/TH-CCHND | 06/05/2013 | Nga Tân, Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
652 | Phạm Bá Mạnh | 01/01/1957 | DSTH | 65 | 06/05/2013 | Nga Sơn, TH |
653 | Hà Thị Nhị | 01/01/1950 | Dược tá | 66 | 06/05/2013 | huyện Nga Sơn, mtinhr Thanh Hóa. |
654 | Phạm Văn Mại | 01/01/1957 | Dược tá | 67 | 06/05/2013 | Nga Sơn, TH |
655 | Hà Thị Bưởi | 01/01/1982 | Dược tá | 68 | 06/05/2013 | Nga Sơn, TH |
656 | Phạm Thị Nga | 12/01/1952 | Dược tá | 69 | 06/05/2013 | Nga Sơn, TH |
657 | Nguyễn Thị Xuyên | 04/3/1960 | Dược sĩ trung học | 70/TH-CCHND | 06/05/2013 | Nga Bạch, Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
658 | Bùi Văn Giang | 01/01/1962 | Dược tá | 72 | 06/05/2013 | Nga Sơn, TH |
659 | Mai Thị Phương | 25/01/1983 | Dược tá | 73 | 06/05/2013 | Nga Sơn, TH |
660 | Đào Thị Thuỷ | 16/4/1977 | Dược tá | 74 | 06/05/2013 | Nga Sơn, TH |
661 | Mai Thị Hoan | 01/01/1955 | Dược tá | 75 | 06/05/2013 | Nga Sơn, TH |
662 | Mã ThịQuyên | 01/01/1983 | DSTH | 76 | 06/05/2013 | Nga Sơn, TH |
663 | Nguyễn Văn Quyết | 12/01/1960 | Dược tá | 77 | 06/05/2013 | Nga Sơn, TH |
664 | Nguyễn Thị Hằng | 01/01/1974 | Dược tá | 78 | 06/05/2013 | Nga Sơn, TH |
665 | Trương Thị Yến | 15/5/1950 | Dược tá | 79 | 06/05/2013 | Nga Sơn, TH |
666 | Mai Duy Khương | 01/01/1957 | Dược tá | 80 | 06/05/2013 | huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa. |
667 | Nguyễn Thị Tuyết | 05/9/1979 | Đại học Dược | 81/CCHN-D-SYT-TH | 06/05/2013 | Phường Lam Sơn, TX Bỉm Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
668 | Phạm Thị Lan | 01/01/1977 | DSTH | 82 | 06/05/2013 | Nga Sơn, TH |
669 | Trần Thị Nguỳ | 05/10/1964 | Dược sĩ trung học | 83/TH-CCHND | 06/05/2013 | Xã Nga Thành, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
670 | Mai Thị Quế | 01/01/1981 | DSTH | 84 | 06/05/2013 | Nga Sơn, TH |
671 | Phạm thị Hà | 05/01/1980 | Dược tá | 85 | 06/05/2013 | Nga Sơn, TH |
672 | Ngô Thị Mai | 01/01/1982 | DSTH | 86 | 06/05/2013 | Nga Sơn, TH |
673 | Nguyễn Thị Lực | 01/01/1950 | Dược tá | 87 | 06/05/2013 | Nga Sơn, TH |
674 | Vũ Đình Nhạ | 01/01/1956 | Dược tá | 88 | 06/05/2013 | Nga Sơn, TH |
675 | Mai Văn Trong | 01/01/1960 | Dược tá | 89 | 06/05/2013 | Nga Sơn, TH |
676 | Mai Thị Hiền | 01/01/1957 | DSTH | 90 | 06/05/2013 | Nga Sơn, TH |
677 | Trần Quang Khương | 01/01/1971 | DSTH | 91 | 06/05/2013 | Nga Sơn, TH |
678 | Hà Văn Đoàn | 01/01/1965 | DSTH | 92 | 06/05/2013 | Nga Sơn, TH |
679 | Nguyễn Thị Hiệp | 01/01/1984 | DSTH | 93 | 06/05/2013 | Nga Sơn, TH |
680 | Nguyễn Trọng Phiên | 12/7/1955 | Dược sĩ trung học | 94/TH-CCHND | 06/05/2013 | Xã Nga Mỹ, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa |